Mazda CX-5
C-SUV chủ lực cân bằng thiết kế KODO, công nghệ SkyActiv và hệ thống an toàn i-Activsense.

Danh mục các dòng xe Mazda đang được phân phối. Giá, cấu hình và tình trạng xe cần được xác nhận tại thời điểm đặt xe.











Ảnh sản phẩm được chuẩn hóa trên cùng nền sáng từ tư liệu chính thức của Mazda Việt Nam, Mazda Motor Corporation và Mazda North American Operations. Màu sắc, mâm xe và trang bị có thể khác theo phiên bản phân phối tại Việt Nam.
Tra cứu theo tên xe, kiểu dáng, số chỗ hoặc khoảng giá. Giá Mazda là giá tham khảo, chưa gồm chi phí lăn bánh và ưu đãi theo thời điểm.
Tìm không phân biệt dấu và chấp nhận lỗi gõ gần đúng như “mazdda3”, “cx55”, “7 cho”.
| Dòng xe | Phiên bản | Giá tham khảo | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Mazda2 Sedan | 1.5L AT | 418.000.000 đ | |
| Mazda2 Sedan | 1.5L Deluxe | 459.000.000 đ | |
| Mazda2 Sedan | 1.5L Luxury | 494.000.000 đ | |
| Mazda2 Sedan | 1.5L Premium | 508.000.000 đ | |
| New Mazda CX-3 | 1.5L AT | 519.000.000 đ | |
| New Mazda CX-3 | 1.5L Deluxe | 549.000.000 đ | |
| New Mazda CX-3 | 1.5L Luxury | 596.000.000 đ | |
| New Mazda CX-3 | 1.5L Premium | 654.000.000 đ | |
| Mazda2 Sport | 1.5L Luxury | 537.000.000 đ | |
| Mazda2 Sport | 1.5L Premium | 544.000.000 đ | |
| Mazda3 Sedan | 1.5L Deluxe | 569.000.000 đ | |
| Mazda3 Sedan | 1.5L Deluxe (Tùy chọn) | 599.000.000 đ | |
| Mazda3 Sedan | 1.5L Luxury | 644.000.000 đ | |
| Mazda3 Sedan | 1.5L Premium | 719.000.000 đ | |
| Mazda3 Sport | 1.5L Luxury | 659.000.000 đ | |
| Mazda3 Sport | 1.5L Premium | 719.000.000 đ | |
| Mazda CX-30 | 2.0L Luxury | 699.000.000 đ | |
| Mazda CX-30 | 2.0L Premium | 749.000.000 đ | |
| Mazda CX-5 | 2.0L Deluxe | 699.000.000 đ | |
| Mazda CX-5 | 2.0L Deluxe (Tùy chọn) | 749.000.000 đ | |
| Mazda CX-5 | 2.0L Luxury | 789.000.000 đ | |
| Mazda CX-5 | 2.0L Premium | 829.000.000 đ | |
| Mazda CX-5 | 2.0L Premium Sport | 849.000.000 đ | |
| Mazda CX-5 | 2.0L Premium Exclusive | 869.000.000 đ | |
| Mazda CX-5 | 2.5L Signature Sport | 959.000.000 đ | |
| Mazda CX-5 | 2.5L Signature Exclusive | 979.000.000 đ | |
| New Mazda CX-8 | 2.5L Luxury | 899.000.000 đ | |
| New Mazda CX-8 | 2.5L Luxury (Tùy chọn) | 949.000.000 đ | |
| New Mazda CX-8 | 2.5L Premium | 1.019.000.000 đ | |
| New Mazda CX-8 | 2.5L Signature AWD | 1.149.000.000 đ | |
| Mazda MX-5 | 2.0L MT | 1.339.000.000 đ | |
| Mazda MX-5 | 2.0L AT | 1.439.000.000 đ | |
| Mazda CX-60 | Cấu hình phân phối hiện hành | 1.699.000.000 đ | |
| Mazda CX-90 2.5 PHEV | 2.5 PHEV | 2.479.000.000 đ |
* Giá có thể thay đổi theo chính sách bán hàng, chương trình ưu đãi, màu ngoại thất và cấu hình tại thời điểm ký hợp đồng. Hãy nhận báo giá cá nhân hóa trước khi ra quyết định.
Không dùng giá “mồi” thiếu điều kiện. Mọi mức giá và chương trình được phân biệt rõ trước khi khách hàng đưa ra quyết định.
Ghi rõ dòng xe, phiên bản và mức giá tham khảo. Giá lăn bánh được tính lại theo địa phương, màu xe và thời điểm xuất hóa đơn.
Ưu đãi được xác minh lại theo dòng xe và điều kiện áp dụng trước khi gửi báo giá; không tự động cộng ưu đãi đã hết hạn.
So sánh phiên bản, khoản trả trước, nhu cầu gia đình hoặc kinh doanh thay vì chỉ hướng khách đến mẫu xe có giá cao hơn.
Form chỉ thu thập thông tin cần thiết để tư vấn. Không yêu cầu CCCD, tài khoản ngân hàng hoặc dữ liệu tài chính nhạy cảm.
Chương trình có thể khác nhau theo phiên bản, thời điểm ký hợp đồng, phương thức thanh toán và số lượng xe sẵn có.
Chọn dòng xe, tỷ lệ trả trước, thời hạn vay và lãi suất dự kiến để tham khảo khoản thanh toán hàng tháng.
Cách tính trả đều theo dư nợ giảm dần ở mức lãi suất giả định. Phí bảo hiểm, phí đăng ký, biến động lãi suất và các khoản phí ngân hàng chưa được tính.
Một mức giá thấp chưa chắc tạo tổng chi phí thấp. Trần Thiện hỗ trợ so sánh phiên bản, khoản trả trước và nhu cầu sử dụng trước khi đề xuất.
Tránh trả thêm cho trang bị ít sử dụng hoặc chọn thiếu tính năng quan trọng.
Phân biệt giá niêm yết, ưu đãi, chi phí lăn bánh và phụ kiện.
Đăng ký dòng xe quan tâm và nhận xác nhận lịch trước khi đến showroom.
Khách hàng được lựa chọn kênh liên hệ phù hợp thay vì bị buộc điền một biểu mẫu dài.
Cho biết dòng xe quan tâm để nhận báo giá phù hợp tại Hà Nam.
Hẹn lịch trước để showroom chủ động xe và nhân sự hỗ trợ.
So sánh phương án vay theo ngân sách hàng tháng của bạn.
Khu TM4, phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Vui lòng gọi trước để được xác nhận lịch tư vấn, xe trưng bày và xe lái thử.
Tư vấn viên: Trần Thiện
Hotline/Zalo: 0988 739 018
Chưa. Đây là giá niêm yết hoặc giá từ để tham khảo. Giá lăn bánh phụ thuộc phiên bản, màu xe, ưu đãi, địa phương đăng ký và thời điểm xuất hóa đơn.
Thông thường hoạt động lái thử tại showroom không thu phí. Lịch và dòng xe lái thử cần được xác nhận trước tùy tình trạng xe tại showroom.
Không. Công cụ chỉ là phép tính dự toán. Điều kiện vay, lãi suất, bảo hiểm khoản vay và hạn mức được ngân hàng xác định sau khi thẩm định hồ sơ.
Thông tin được dùng để liên hệ tư vấn xe, báo giá, trả góp hoặc lái thử theo nhu cầu bạn chọn. Website không yêu cầu CCCD, tài khoản ngân hàng hay dữ liệu nhạy cảm trong biểu mẫu này.
Không. Đây là website tư vấn bán hàng thuộc hệ thống đại lý Mazda Hà Nam, do Trần Thiện phụ trách tại Hà Nam.
Để lại thông tin, Trần Thiện sẽ liên hệ xác nhận dòng xe, phiên bản, giá và lịch lái thử.
Dữ liệu thu thập: họ tên, số điện thoại, dòng xe quan tâm, nhu cầu và thông tin nguồn quảng cáo như UTM/GCLID/FBCLID.
Mục đích: liên hệ tư vấn, gửi báo giá, hỗ trợ trả góp, xác nhận lịch lái thử và đo lường hiệu quả quảng cáo.
Phạm vi sử dụng: Trần Thiện và bộ phận liên quan thuộc hệ thống đại lý Mazda Hà Nam. Không yêu cầu dữ liệu tài chính hoặc giấy tờ tùy thân trên website.
Liên hệ: yêu cầu cập nhật hoặc xóa thông tin qua số 0988 739 018 hoặc email thientranbs@gmail.com.